Ngày Tốt Trong Tháng 1/2039 Của Tuổi Mậu Dần
Tháng 1 năm 2039 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2039
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 7/12 |
Quý Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 8/12 |
Giáp Thân |
Thành | Hư | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 9/12 |
Ất Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 10/12 |
Bính Tuất |
Khai | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 11/12 |
Đinh Hợi |
Bế | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 12/12 |
Mậu Tý |
Bế | Khuê | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 13/12 |
Kỷ Sửu |
Kiến | Lâu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 14/12 |
Canh Dần |
Trừ | Vị | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 15/12 |
Tân Mão |
Mãn | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 16/12 |
Nhâm Thìn |
Bình | Tất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 17/12 |
Quý Tỵ |
Định | Chủy | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 18/12 |
Giáp Ngọ |
Chấp | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 19/12 |
Ất Mùi |
Phá | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 20/12 |
Bính Thân |
Nguy | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 21/12 |
Đinh Dậu |
Thành | Liễu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 22/12 |
Mậu Tuất |
Thu | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 23/12 |
Kỷ Hợi |
Khai | Trương | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 24/12 |
Canh Tý |
Bế | Dực | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 25/12 |
Tân Sửu |
Kiến | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 26/12 |
Nhâm Dần |
Trừ | Giác | +0 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 27/12 |
Quý Mão |
Mãn | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 28/12 |
Giáp Thìn |
Bình | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 29/12 |
Ất Tỵ |
Định | Phòng | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 1/1 |
Bính Ngọ |
Chấp | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 2/1 |
Đinh Mùi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 3/1 |
Mậu Thân |
Nguy | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 4/1 |
Kỷ Dậu |
Thành | Đẩu | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 5/1 |
Canh Tuất |
Thu | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 6/1 |
Tân Hợi |
Khai | Nữ | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 7/1 |
Nhâm Tý |
Bế | Hư | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 8/1 |
Quý Sửu |
Kiến | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2038 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2039 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2039 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2039 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2039 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2039 cho tuổi Mậu Dần
