Ngày Tốt Trong Tháng 1/2039 Của Tuổi Mậu Dần

Tháng 1 năm 2039 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2039 của tuổi Mậu Dần gồm: 23/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2039

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 7/12
Quý
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 8/12
Giáp
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/1
Âm: 9/12
Ất
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/1
Âm: 10/12
Bính
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 11/12
Đinh
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/1
Âm: 12/12
Mậu
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 13/12
Kỷ
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 14/12
Canh
Dần
Trừ Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 15/12
Tân
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/1
Âm: 16/12
Nhâm
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 17/12
Quý
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/1
Âm: 18/12
Giáp
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 19/12
Ất
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 20/12
Bính
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/1
Âm: 21/12
Đinh
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 22/12
Mậu
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 23/12
Kỷ
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 24/12
Canh
Bế Dực +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 25/12
Tân
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/1
Âm: 26/12
Nhâm
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/1
Âm: 27/12
Quý
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 28/12
Giáp
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 29/12
Ất
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/1
Âm: 1/1
Bính
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/1
Âm: 2/1
Đinh
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/1
Âm: 3/1
Mậu
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/1
Âm: 4/1
Kỷ
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 5/1
Canh
Tuất
Thu Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 6/1
Tân
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/1
Âm: 7/1
Nhâm
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 8/1
Quý
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết