Lịch Vạn Niên Ngày 11/06/2493
Tra cứu lịch vạn niên ngày 11/6/2493 cho thấy đây là ngày Ất Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
11
THỨ 5
Sự xuất sắc không phải là một kỹ năng, nó là một thái độ.
- Ralph Marston -
- Ralph Marston -
🐍
27
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Tỵ
Tháng Mậu Ngọ
Ngày Ất Tỵ
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ Hoàng Đạo:
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Hợi, Kỷ Hợi.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Tân Hợi, Kỷ Hợi bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Ất Tỵ cho thấy đây là ngày có Trực Bế chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Sự hiện diện của sao Cơ trong ngày Ất Tỵ mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Canh Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 27/05/2493Ngày 28/05/2493Ngày 29/05/2493Ngày 30/05/2493Ngày 31/05/2493Ngày 01/06/2493Ngày 02/06/2493Ngày 03/06/2493Ngày 04/06/2493Ngày 05/06/2493Ngày 06/06/2493Ngày 07/06/2493Ngày 08/06/2493Ngày 09/06/2493Ngày 10/06/2493Ngày 12/06/2493Ngày 13/06/2493Ngày 14/06/2493Ngày 15/06/2493Ngày 16/06/2493Ngày 17/06/2493Ngày 18/06/2493Ngày 19/06/2493Ngày 20/06/2493Ngày 21/06/2493Ngày 22/06/2493Ngày 23/06/2493Ngày 24/06/2493Ngày 25/06/2493Ngày 26/06/2493
Xem lịch theo tháng năm 2493
Tháng 01/2493Tháng 02/2493Tháng 03/2493Tháng 04/2493Tháng 05/2493Tháng 06/2493Tháng 07/2493Tháng 08/2493Tháng 09/2493Tháng 10/2493Tháng 11/2493Tháng 12/2493
