Lịch Vạn Niên Ngày 24/09/2056
Hôm nay là ngày Kỷ Mão, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 24/9/2056 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
24
CHỦ NHẬT
Thay đổi tư duy, thay đổi cuộc đời.
- Norman Vincent Peale -
- Norman Vincent Peale -
🐰
15
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Tý
Tháng Đinh Dậu
Ngày Kỷ Mão
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Dậu, Quý Dậu.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Ất Dậu, Quý Dậu bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Phá. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Trong ngày Kỷ Mão, sao Vị xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Mọi việc đều tốt, khai trương, xây dựng, cưới hỏi cực tốt. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Ất Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 09/09/2056Ngày 10/09/2056Ngày 11/09/2056Ngày 12/09/2056Ngày 13/09/2056Ngày 14/09/2056Ngày 15/09/2056Ngày 16/09/2056Ngày 17/09/2056Ngày 18/09/2056Ngày 19/09/2056Ngày 20/09/2056Ngày 21/09/2056Ngày 22/09/2056Ngày 23/09/2056Ngày 25/09/2056Ngày 26/09/2056Ngày 27/09/2056Ngày 28/09/2056Ngày 29/09/2056Ngày 30/09/2056Ngày 01/10/2056Ngày 02/10/2056Ngày 03/10/2056Ngày 04/10/2056Ngày 05/10/2056Ngày 06/10/2056Ngày 07/10/2056Ngày 08/10/2056Ngày 09/10/2056
Xem lịch theo tháng năm 2056
Tháng 01/2056Tháng 02/2056Tháng 03/2056Tháng 04/2056Tháng 05/2056Tháng 06/2056Tháng 07/2056Tháng 08/2056Tháng 09/2056Tháng 10/2056Tháng 11/2056Tháng 12/2056
