Lịch Vạn Niên Ngày 18/09/1973
Tra cứu lịch vạn niên ngày 18/9/1973 cho thấy đây là ngày Đinh Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
18
THỨ 3
Đừng bao giờ để cảm xúc sợ hãi ngăn cản bạn tham gia cuộc chơi.
- Babe Ruth -
- Babe Ruth -
🐍
22
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Sửu
Tháng Tân Dậu
Ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Đinh Tỵ xung sát rất mạnh với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Thành. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tất soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây dựng, cưới hỏi, chăn nuôi, tế tự. Đồng thời, gác lại các việc: Đi xa, dời chỗ ở. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 03/09/1973Ngày 04/09/1973Ngày 05/09/1973Ngày 06/09/1973Ngày 07/09/1973Ngày 08/09/1973Ngày 09/09/1973Ngày 10/09/1973Ngày 11/09/1973Ngày 12/09/1973Ngày 13/09/1973Ngày 14/09/1973Ngày 15/09/1973Ngày 16/09/1973Ngày 17/09/1973Ngày 19/09/1973Ngày 20/09/1973Ngày 21/09/1973Ngày 22/09/1973Ngày 23/09/1973Ngày 24/09/1973Ngày 25/09/1973Ngày 26/09/1973Ngày 27/09/1973Ngày 28/09/1973Ngày 29/09/1973Ngày 30/09/1973Ngày 01/10/1973Ngày 02/10/1973Ngày 03/10/1973
Xem lịch theo tháng năm 1973
Tháng 01/1973Tháng 02/1973Tháng 03/1973Tháng 04/1973Tháng 05/1973Tháng 06/1973Tháng 07/1973Tháng 08/1973Tháng 09/1973Tháng 10/1973Tháng 11/1973Tháng 12/1973
