Lịch Vạn Niên Ngày 12/01/1973
Ngày 12/1/1973 tức ngày Mậu Thân trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
12
THỨ 6
Bi kịch của cuộc đời không nằm ở chỗ không đạt được mục tiêu, mà nằm ở chỗ không có mục tiêu để đạt đến.
- Benjamin Mays -
- Benjamin Mays -
🐵
9
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Nhâm Tý
Tháng Quý Sửu
Ngày Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Mậu Thân đẩy tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Mậu Thân, Trực Nguy nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Tỉnh ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/12/1972Ngày 29/12/1972Ngày 30/12/1972Ngày 31/12/1972Ngày 01/01/1973Ngày 02/01/1973Ngày 03/01/1973Ngày 04/01/1973Ngày 05/01/1973Ngày 06/01/1973Ngày 07/01/1973Ngày 08/01/1973Ngày 09/01/1973Ngày 10/01/1973Ngày 11/01/1973Ngày 13/01/1973Ngày 14/01/1973Ngày 15/01/1973Ngày 16/01/1973Ngày 17/01/1973Ngày 18/01/1973Ngày 19/01/1973Ngày 20/01/1973Ngày 21/01/1973Ngày 22/01/1973Ngày 23/01/1973Ngày 24/01/1973Ngày 25/01/1973Ngày 26/01/1973Ngày 27/01/1973
Xem lịch theo tháng năm 1973
Tháng 01/1973Tháng 02/1973Tháng 03/1973Tháng 04/1973Tháng 05/1973Tháng 06/1973Tháng 07/1973Tháng 08/1973Tháng 09/1973Tháng 10/1973Tháng 11/1973Tháng 12/1973
