Lịch Vạn Niên Ngày 31/01/1929
Ngày 31/1/1929 tức ngày Bính Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
31
THỨ 5
Kẻ thù lớn nhất của sự vĩ đại chính là sự tốt đẹp.
- Jim Collins -
- Jim Collins -
🐭
21
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Thìn
Tháng Ất Sửu
Ngày Bính Tý
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Ngọ, Canh Ngọ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Bính Tý xung sát rất mạnh với tuổi Nhâm Ngọ, Canh Ngọ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Bính Tý, Trực Bế nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Bích soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/01/1929Ngày 17/01/1929Ngày 18/01/1929Ngày 19/01/1929Ngày 20/01/1929Ngày 21/01/1929Ngày 22/01/1929Ngày 23/01/1929Ngày 24/01/1929Ngày 25/01/1929Ngày 26/01/1929Ngày 27/01/1929Ngày 28/01/1929Ngày 29/01/1929Ngày 30/01/1929Ngày 01/02/1929Ngày 02/02/1929Ngày 03/02/1929Ngày 04/02/1929Ngày 05/02/1929Ngày 06/02/1929Ngày 07/02/1929Ngày 08/02/1929Ngày 09/02/1929Ngày 10/02/1929Ngày 11/02/1929Ngày 12/02/1929Ngày 13/02/1929Ngày 14/02/1929Ngày 15/02/1929
Xem lịch theo tháng năm 1929
Tháng 01/1929Tháng 02/1929Tháng 03/1929Tháng 04/1929Tháng 05/1929Tháng 06/1929Tháng 07/1929Tháng 08/1929Tháng 09/1929Tháng 10/1929Tháng 11/1929Tháng 12/1929
