Lịch Vạn Niên Ngày 11/01/1918
Hôm nay là ngày Mậu Ngọ, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 11/1/1918 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
11
THỨ 6
Người ta không bao giờ lên kế hoạch để thất bại; họ chỉ thất bại trong việc lên kế hoạch.
- Benjamin Franklin -
- Benjamin Franklin -
🐴
29
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Ất Sửu
Ngày Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Mậu Ngọ xung sát rất mạnh với tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Chấp. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Sự hiện diện của sao Đẩu trong ngày Mậu Ngọ mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Chữa bệnh, thưa kiện.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 27/12/1917Ngày 28/12/1917Ngày 29/12/1917Ngày 30/12/1917Ngày 31/12/1917Ngày 01/01/1918Ngày 02/01/1918Ngày 03/01/1918Ngày 04/01/1918Ngày 05/01/1918Ngày 06/01/1918Ngày 07/01/1918Ngày 08/01/1918Ngày 09/01/1918Ngày 10/01/1918Ngày 12/01/1918Ngày 13/01/1918Ngày 14/01/1918Ngày 15/01/1918Ngày 16/01/1918Ngày 17/01/1918Ngày 18/01/1918Ngày 19/01/1918Ngày 20/01/1918Ngày 21/01/1918Ngày 22/01/1918Ngày 23/01/1918Ngày 24/01/1918Ngày 25/01/1918Ngày 26/01/1918
Xem lịch theo tháng năm 1918
Tháng 01/1918Tháng 02/1918Tháng 03/1918Tháng 04/1918Tháng 05/1918Tháng 06/1918Tháng 07/1918Tháng 08/1918Tháng 09/1918Tháng 10/1918Tháng 11/1918Tháng 12/1918
