Lịch Vạn Niên Ngày 23/04/1554
Hôm nay là ngày Nhâm Tý, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 23/4/1554 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
23
THỨ 6
Hãy là chính mình; những người khác đã có người đóng rồi.
- Oscar Wilde -
- Oscar Wilde -
🐭
12
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Dần
Tháng Mậu Thìn
Ngày Nhâm Tý
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Ngọ, Bính Ngọ.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Nhâm Tý đẩy tuổi Mậu Ngọ, Bính Ngọ vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Nhâm Tý thuộc Trực Thành. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Kiện tụng, tranh chấp.
- Bầu trời hôm nay có sao Tỉnh ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 08/04/1554Ngày 09/04/1554Ngày 10/04/1554Ngày 11/04/1554Ngày 12/04/1554Ngày 13/04/1554Ngày 14/04/1554Ngày 15/04/1554Ngày 16/04/1554Ngày 17/04/1554Ngày 18/04/1554Ngày 19/04/1554Ngày 20/04/1554Ngày 21/04/1554Ngày 22/04/1554Ngày 24/04/1554Ngày 25/04/1554Ngày 26/04/1554Ngày 27/04/1554Ngày 28/04/1554Ngày 29/04/1554Ngày 30/04/1554Ngày 01/05/1554Ngày 02/05/1554Ngày 03/05/1554Ngày 04/05/1554Ngày 05/05/1554Ngày 06/05/1554Ngày 07/05/1554Ngày 08/05/1554
Xem lịch theo tháng năm 1554
Tháng 01/1554Tháng 02/1554Tháng 03/1554Tháng 04/1554Tháng 05/1554Tháng 06/1554Tháng 07/1554Tháng 08/1554Tháng 09/1554Tháng 10/1554Tháng 11/1554Tháng 12/1554
