Lịch Vạn Niên Ngày 07/03/1554
Ngày 7/3/1554 tức ngày Ất Sửu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
7
CHỦ NHẬT
Thành công là việc vấp ngã từ thất bại này đến thất bại khác mà không mất đi lòng nhiệt huyết.
- Winston Churchill -
- Winston Churchill -
🐮
24
|
THÁNG 1
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Dần
Tháng Đinh Mão
Ngày Ất Sửu
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Ất Sửu đẩy tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Ất Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Đê soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Đồng thời, gác lại các việc: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/02/1554Ngày 21/02/1554Ngày 22/02/1554Ngày 23/02/1554Ngày 24/02/1554Ngày 25/02/1554Ngày 26/02/1554Ngày 27/02/1554Ngày 28/02/1554Ngày 01/03/1554Ngày 02/03/1554Ngày 03/03/1554Ngày 04/03/1554Ngày 05/03/1554Ngày 06/03/1554Ngày 08/03/1554Ngày 09/03/1554Ngày 10/03/1554Ngày 11/03/1554Ngày 12/03/1554Ngày 13/03/1554Ngày 14/03/1554Ngày 15/03/1554Ngày 16/03/1554Ngày 17/03/1554Ngày 18/03/1554Ngày 19/03/1554Ngày 20/03/1554Ngày 21/03/1554Ngày 22/03/1554
Xem lịch theo tháng năm 1554
Tháng 01/1554Tháng 02/1554Tháng 03/1554Tháng 04/1554Tháng 05/1554Tháng 06/1554Tháng 07/1554Tháng 08/1554Tháng 09/1554Tháng 10/1554Tháng 11/1554Tháng 12/1554
