Lịch Vạn Niên Ngày 14/09/1398
Hôm nay là ngày Kỷ Hợi, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 14/9/1398 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
14
THỨ 6
Điều khó nhất là quyết định hành động, phần còn lại chỉ là sự kiên trì.
- Amelia Earhart -
- Amelia Earhart -
🐷
26
|
THÁNG 7 (NHUẬN)
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Dần
Tháng Tân Dậu
Ngày Kỷ Hợi
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Hợi cho thấy đây là ngày có Trực Mãn chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Giác soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Tạo tác, thi cử, kết hôn, giá thú, xuất hành. Đồng thời, gác lại các việc: An táng, sửa chữa mồ mả. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/08/1398Ngày 31/08/1398Ngày 01/09/1398Ngày 02/09/1398Ngày 03/09/1398Ngày 04/09/1398Ngày 05/09/1398Ngày 06/09/1398Ngày 07/09/1398Ngày 08/09/1398Ngày 09/09/1398Ngày 10/09/1398Ngày 11/09/1398Ngày 12/09/1398Ngày 13/09/1398Ngày 15/09/1398Ngày 16/09/1398Ngày 17/09/1398Ngày 18/09/1398Ngày 19/09/1398Ngày 20/09/1398Ngày 21/09/1398Ngày 22/09/1398Ngày 23/09/1398Ngày 24/09/1398Ngày 25/09/1398Ngày 26/09/1398Ngày 27/09/1398Ngày 28/09/1398Ngày 29/09/1398
Xem lịch theo tháng năm 1398
Tháng 01/1398Tháng 02/1398Tháng 03/1398Tháng 04/1398Tháng 05/1398Tháng 06/1398Tháng 07/1398Tháng 08/1398Tháng 09/1398Tháng 10/1398Tháng 11/1398Tháng 12/1398
