Lịch Vạn Niên Ngày 19/07/1250
Ngày 19/7/1250 tức ngày Bính Ngọ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
19
THỨ 3
Đừng để những gì bạn không thể làm cản trở những gì bạn có thể làm.
- John Wooden -
- John Wooden -
🐴
12
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Tuất
Tháng Quý Mùi
Ngày Bính Ngọ
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Tý, Canh Tý.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Nhâm Tý, Canh Tý dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Bính Ngọ. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Bính Ngọ, Trực Bế nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Nguy soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 04/07/1250Ngày 05/07/1250Ngày 06/07/1250Ngày 07/07/1250Ngày 08/07/1250Ngày 09/07/1250Ngày 10/07/1250Ngày 11/07/1250Ngày 12/07/1250Ngày 13/07/1250Ngày 14/07/1250Ngày 15/07/1250Ngày 16/07/1250Ngày 17/07/1250Ngày 18/07/1250Ngày 20/07/1250Ngày 21/07/1250Ngày 22/07/1250Ngày 23/07/1250Ngày 24/07/1250Ngày 25/07/1250Ngày 26/07/1250Ngày 27/07/1250Ngày 28/07/1250Ngày 29/07/1250Ngày 30/07/1250Ngày 31/07/1250Ngày 01/08/1250Ngày 02/08/1250Ngày 03/08/1250
Xem lịch theo tháng năm 1250
Tháng 01/1250Tháng 02/1250Tháng 03/1250Tháng 04/1250Tháng 05/1250Tháng 06/1250Tháng 07/1250Tháng 08/1250Tháng 09/1250Tháng 10/1250Tháng 11/1250Tháng 12/1250
