Lịch Vạn Niên Ngày 19/04/1218
Ngày 19/4/1218 tức ngày Đinh Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
19
THỨ 5
Tương lai thuộc về những người tin vào vẻ đẹp trong những giấc mơ của họ.
- Eleanor Roosevelt -
- Eleanor Roosevelt -
🐷
16
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Dần
Tháng Bính Thìn
Ngày Đinh Hợi
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Tỵ, Tân Tỵ.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Quý Tỵ, Tân Tỵ bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Đinh Hợi, Trực Nguy nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Sâm soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 04/04/1218Ngày 05/04/1218Ngày 06/04/1218Ngày 07/04/1218Ngày 08/04/1218Ngày 09/04/1218Ngày 10/04/1218Ngày 11/04/1218Ngày 12/04/1218Ngày 13/04/1218Ngày 14/04/1218Ngày 15/04/1218Ngày 16/04/1218Ngày 17/04/1218Ngày 18/04/1218Ngày 20/04/1218Ngày 21/04/1218Ngày 22/04/1218Ngày 23/04/1218Ngày 24/04/1218Ngày 25/04/1218Ngày 26/04/1218Ngày 27/04/1218Ngày 28/04/1218Ngày 29/04/1218Ngày 30/04/1218Ngày 01/05/1218Ngày 02/05/1218Ngày 03/05/1218Ngày 04/05/1218
Xem lịch theo tháng năm 1218
Tháng 01/1218Tháng 02/1218Tháng 03/1218Tháng 04/1218Tháng 05/1218Tháng 06/1218Tháng 07/1218Tháng 08/1218Tháng 09/1218Tháng 10/1218Tháng 11/1218Tháng 12/1218
