Lịch Vạn Niên Ngày 31/07/1056
Ngày 31/7/1056 tức ngày Tân Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
31
THỨ 5
Rào cản lớn nhất để thành công là nỗi sợ thất bại.
- Sven-Göran Eriksson -
- Sven-Göran Eriksson -
🐔
11
|
THÁNG 6 (NHUẬN)
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Thân
Tháng Ất Mùi
Ngày Tân Dậu
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mão, Ất Mão.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Đinh Mão, Ất Mão dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Tân Dậu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Mãn. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Cơ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Đồng thời, gác lại các việc: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/07/1056Ngày 17/07/1056Ngày 18/07/1056Ngày 19/07/1056Ngày 20/07/1056Ngày 21/07/1056Ngày 22/07/1056Ngày 23/07/1056Ngày 24/07/1056Ngày 25/07/1056Ngày 26/07/1056Ngày 27/07/1056Ngày 28/07/1056Ngày 29/07/1056Ngày 30/07/1056Ngày 01/08/1056Ngày 02/08/1056Ngày 03/08/1056Ngày 04/08/1056Ngày 05/08/1056Ngày 06/08/1056Ngày 07/08/1056Ngày 08/08/1056Ngày 09/08/1056Ngày 10/08/1056Ngày 11/08/1056Ngày 12/08/1056Ngày 13/08/1056Ngày 14/08/1056Ngày 15/08/1056
Xem lịch theo tháng năm 1056
Tháng 01/1056Tháng 02/1056Tháng 03/1056Tháng 04/1056Tháng 05/1056Tháng 06/1056Tháng 07/1056Tháng 08/1056Tháng 09/1056Tháng 10/1056Tháng 11/1056Tháng 12/1056
