Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 9/2129

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2129 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2129 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/09, 13/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2129

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 18/7
Mậu
Dần
Phá Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 19/7
Kỷ
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
3/9
Âm: 20/7
Canh
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 21/7
Tân
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/9
Âm: 22/7
Nhâm
Ngọ
Khai Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 23/7
Quý
Mùi
Bế +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 24/7
Giáp
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/9
Âm: 25/7
Ất
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 26/7
Bính
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/9
Âm: 27/7
Đinh
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/9
Âm: 28/7
Mậu
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/9
Âm: 29/7
Kỷ
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 30/7
Canh
Dần
Chấp Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/9
Âm: 1/8
Tân
Mão
Phá Bích +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 2/8
Nhâm
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/9
Âm: 3/8
Quý
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 4/8
Giáp
Ngọ
Thu Vị +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/9
Âm: 5/8
Ất
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 6/8
Bính
Thân
Bế Tất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/9
Âm: 7/8
Đinh
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 8/8
Mậu
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 9/8
Kỷ
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/9
Âm: 10/8
Canh
Bình Quỷ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/9
Âm: 11/8
Tân
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 12/8
Nhâm
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/9
Âm: 13/8
Quý
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 14/8
Giáp
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 15/8
Ất
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 16/8
Bính
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/9
Âm: 17/8
Đinh
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết