Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 2/2130

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2130 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2130 của tuổi Quý Tỵ gồm: 15/02, 26/02, 27/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2130

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 23/12
Tân
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/2
Âm: 24/12
Nhâm
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 25/12
Quý
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/2
Âm: 26/12
Giáp
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 27/12
Ất
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 28/12
Bính
Thìn
Mãn Tất +1 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/2
Âm: 29/12
Đinh
Tỵ
Bình Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 1/1
Mậu
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 2/1
Kỷ
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 3/1
Canh
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 4/1
Tân
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/2
Âm: 5/1
Nhâm
Tuất
Thành Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 6/1
Quý
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/2
Âm: 7/1
Giáp
Khai Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 8/1
Ất
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 9/1
Bính
Dần
Kiến Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/2
Âm: 10/1
Đinh
Mão
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/2
Âm: 11/1
Mậu
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/2
Âm: 12/1
Kỷ
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 13/1
Canh
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 14/1
Tân
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 15/1
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/2
Âm: 16/1
Quý
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/2
Âm: 17/1
Giáp
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 18/1
Ất
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/2
Âm: 19/1
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 20/1
Đinh
Sửu
Bế Nguy +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/2
Âm: 21/1
Mậu
Dần
Kiến Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết