Ngày Tốt Trong Tháng 9/2090 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2090 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2090 của tuổi Quý Tỵ gồm: 09/09, 19/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2090

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 8/8
Giáp
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/9
Âm: 9/8
Ất
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/9
Âm: 10/8
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/9
Âm: 11/8
Đinh
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/9
Âm: 12/8
Mậu
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 13/8
Kỷ
Mùi
Bế Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 14/8
Canh
Thân
Bế Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 15/8
Tân
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 16/8
Nhâm
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/9
Âm: 17/8
Quý
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/9
Âm: 18/8
Giáp
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 19/8
Ất
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 20/8
Bính
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/9
Âm: 21/8
Đinh
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/9
Âm: 22/8
Mậu
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 23/8
Kỷ
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 24/8
Canh
Ngọ
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/9
Âm: 25/8
Tân
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 26/8
Nhâm
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/9
Âm: 27/8
Quý
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 28/8
Giáp
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 29/8
Ất
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/9
Âm: 30/8
Bính
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/9
Âm: 1/9
Đinh
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 2/9
Mậu
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/9
Âm: 3/9
Kỷ
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 4/9
Canh
Thìn
Nguy +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/9
Âm: 5/9
Tân
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 6/9
Nhâm
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/9
Âm: 7/9
Quý
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết