Ngày Tốt Trong Tháng 12/2090 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 12/2090 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2090 của tuổi Quý Tỵ gồm: 24/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2090

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 11/10
Ất
Dậu
Khai Lâu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 12/10
Bính
Tuất
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/12
Âm: 13/10
Đinh
Hợi
Kiến Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/12
Âm: 14/10
Mậu
Trừ Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 15/10
Kỷ
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/12
Âm: 16/10
Canh
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/12
Âm: 17/10
Tân
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 18/10
Nhâm
Thìn
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 19/10
Quý
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 20/10
Giáp
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/12
Âm: 21/10
Ất
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/12
Âm: 22/10
Bính
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 23/10
Đinh
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 24/10
Mậu
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/12
Âm: 25/10
Kỷ
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/12
Âm: 26/10
Canh
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/12
Âm: 27/10
Tân
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 28/10
Nhâm
Dần
Mãn Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 29/10
Quý
Mão
Bình +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 30/10
Giáp
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/12
Âm: 1/11
Ất
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 2/11
Bính
Ngọ
Phá Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/12
Âm: 3/11
Đinh
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 4/11
Mậu
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/12
Âm: 5/11
Kỷ
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 6/11
Canh
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/12
Âm: 7/11
Tân
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/12
Âm: 8/11
Nhâm
Kiến Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/12
Âm: 9/11
Quý
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 10/11
Giáp
Dần
Mãn Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 11/11
Ất
Mão
Bình Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết