Ngày Tốt Trong Tháng 9/2085 Của Tuổi Quý Tỵ

Tháng 9 năm 2085 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2085 của tuổi Quý Tỵ gồm: 05/09, 27/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2085

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 13/7
Mậu
Định Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 14/7
Kỷ
Sửu
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 15/7
Canh
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 16/7
Tân
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/9
Âm: 17/7
Nhâm
Thìn
Thành +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/9
Âm: 18/7
Quý
Tỵ
Thu Đẩu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 19/7
Giáp
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/9
Âm: 20/7
Ất
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 21/7
Bính
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/9
Âm: 22/7
Đinh
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 23/7
Mậu
Tuất
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 24/7
Kỷ
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/9
Âm: 25/7
Canh
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/9
Âm: 26/7
Tân
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 27/7
Nhâm
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 28/7
Quý
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/9
Âm: 29/7
Giáp
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 30/7
Ất
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/9
Âm: 1/8
Bính
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/9
Âm: 2/8
Đinh
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 3/8
Mậu
Thân
Bế Quỷ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 4/8
Kỷ
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 5/8
Canh
Tuất
Trừ Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 6/8
Tân
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/9
Âm: 7/8
Nhâm
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 8/8
Quý
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 9/8
Giáp
Dần
Chấp Giác +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/9
Âm: 10/8
Ất
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/9
Âm: 11/8
Bính
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/9
Âm: 12/8
Đinh
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết