Ngày Tốt Trong Tháng 9/2073 Của Tuổi Tân Hợi

Tháng 9 năm 2073 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2073 của tuổi Tân Hợi gồm: 18/09, 26/09, 30/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2073

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 29/7
Ất
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 1/8
Bính
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/9
Âm: 2/8
Đinh
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 3/8
Mậu
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 4/8
Kỷ
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 5/8
Canh
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 6/8
Tân
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 7/8
Nhâm
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 8/8
Quý
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/9
Âm: 9/8
Giáp
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/9
Âm: 10/8
Ất
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 11/8
Bính
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/9
Âm: 12/8
Đinh
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 13/8
Mậu
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 14/8
Kỷ
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 15/8
Canh
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/9
Âm: 16/8
Tân
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 17/8
Nhâm
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/9
Âm: 18/8
Quý
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 19/8
Giáp
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/9
Âm: 20/8
Ất
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/9
Âm: 21/8
Bính
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/9
Âm: 22/8
Đinh
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 23/8
Mậu
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 24/8
Kỷ
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 25/8
Canh
Tuất
Trừ Thất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/9
Âm: 26/8
Tân
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 27/8
Nhâm
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 28/8
Quý
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 29/8
Giáp
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết