Ngày Tốt Trong Tháng 10/2073 Của Tuổi Tân Hợi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2073. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2073 của tuổi Tân Hợi gồm: 19/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2073

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 1/9
Ất
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/10
Âm: 2/9
Bính
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 3/9
Đinh
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 4/9
Mậu
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/10
Âm: 5/9
Kỷ
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 6/9
Canh
Thân
Bế Quỷ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
7/10
Âm: 7/9
Tân
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 8/9
Nhâm
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/10
Âm: 9/9
Quý
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 10/9
Giáp
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/10
Âm: 11/9
Ất
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 12/9
Bính
Dần
Định Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 13/9
Đinh
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 14/9
Mậu
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 15/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/10
Âm: 16/9
Canh
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 17/9
Tân
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 18/9
Nhâm
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 19/9
Quý
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 20/9
Giáp
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/10
Âm: 21/9
Ất
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/10
Âm: 22/9
Bính
Mãn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 23/9
Đinh
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 24/9
Mậu
Dần
Định Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 25/9
Kỷ
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 26/9
Canh
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/10
Âm: 27/9
Tân
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 28/9
Nhâm
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 29/9
Quý
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
30/10
Âm: 30/9
Giáp
Thân
Khai Tất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/10
Âm: 1/10
Ất
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết