Ngày Tốt Trong Tháng 1/2074 Của Tuổi Tân Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2074 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2074 của tuổi Tân Hợi gồm: 16/01, 17/01, 24/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2074

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 5/12
Đinh
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 6/12
Mậu
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/1
Âm: 7/12
Kỷ
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 8/12
Canh
Dần
Mãn Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 9/12
Tân
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/1
Âm: 10/12
Nhâm
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 11/12
Quý
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/1
Âm: 12/12
Giáp
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/1
Âm: 13/12
Ất
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 14/12
Bính
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 15/12
Đinh
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 16/12
Mậu
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/1
Âm: 17/12
Kỷ
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 18/12
Canh
Bế +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 19/12
Tân
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 20/12
Nhâm
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/1
Âm: 21/12
Quý
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/1
Âm: 22/12
Giáp
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 23/12
Ất
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/1
Âm: 24/12
Bính
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/1
Âm: 25/12
Đinh
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/1
Âm: 26/12
Mậu
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/1
Âm: 27/12
Kỷ
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 28/12
Canh
Tuất
Thu Sâm +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 29/12
Tân
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/1
Âm: 30/12
Nhâm
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 1/1
Quý
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/1
Âm: 2/1
Giáp
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/1
Âm: 3/1
Ất
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 4/1
Bính
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 5/1
Đinh
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết