Ngày Tốt Trong Tháng 9/2061 Của Tuổi Canh Dần

Tháng 9 năm 2061 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2061 của tuổi Canh Dần gồm: 09/09, 17/09, 21/09, 29/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2061

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 18/7
Nhâm
Ngọ
Khai Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 19/7
Quý
Mùi
Bế Cang +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/9
Âm: 20/7
Giáp
Thân
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/9
Âm: 21/7
Ất
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/9
Âm: 22/7
Bính
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 23/7
Đinh
Hợi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 24/7
Mậu
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/9
Âm: 25/7
Kỷ
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 26/7
Canh
Dần
Chấp Ngưu +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/9
Âm: 27/7
Tân
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 28/7
Nhâm
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/9
Âm: 29/7
Quý
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 30/7
Giáp
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/9
Âm: 1/8
Ất
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 2/8
Bính
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/9
Âm: 3/8
Đinh
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 4/8
Mậu
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/9
Âm: 5/8
Kỷ
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 6/8
Canh
Bình Tất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/9
Âm: 7/8
Tân
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 8/8
Nhâm
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 9/8
Quý
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/9
Âm: 10/8
Giáp
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/9
Âm: 11/8
Ất
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/9
Âm: 12/8
Bính
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/9
Âm: 13/8
Đinh
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 14/8
Mậu
Thân
Bế Dực +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/9
Âm: 15/8
Kỷ
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 16/8
Canh
Tuất
Trừ Giác +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/9
Âm: 17/8
Tân
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết