Ngày Tốt Trong Tháng 9/2052 Của Tuổi Ất Mùi

Tháng 9 năm 2052 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2052 của tuổi Ất Mùi gồm: 08/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2052

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 9/8
Ất
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/9
Âm: 10/8
Bính
Thân
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/9
Âm: 11/8
Đinh
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/9
Âm: 12/8
Mậu
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/9
Âm: 13/8
Kỷ
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 14/8
Canh
Định Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 15/8
Tân
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/9
Âm: 16/8
Nhâm
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/9
Âm: 17/8
Quý
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/9
Âm: 18/8
Giáp
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 19/8
Ất
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/9
Âm: 20/8
Bính
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/9
Âm: 21/8
Đinh
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 22/8
Mậu
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 23/8
Kỷ
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 24/8
Canh
Tuất
Trừ Tâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/9
Âm: 25/8
Tân
Hợi
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 26/8
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/9
Âm: 27/8
Quý
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/9
Âm: 28/8
Giáp
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 29/8
Ất
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/9
Âm: 30/8
Bính
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/9
Âm: 1/9
Đinh
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/9
Âm: 2/9
Mậu
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/9
Âm: 3/9
Kỷ
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 4/9
Canh
Thân
Bế Khuê +3 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
27/9
Âm: 5/9
Tân
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 6/9
Nhâm
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 7/9
Quý
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 8/9
Giáp
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết