Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 8/2132

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2132. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2132 của tuổi Quý Tỵ gồm: 05/08, 07/08, 14/08, 19/08, 21/08, 26/08, 30/08, 31/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2132

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 20/6
Quý
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/8
Âm: 21/6
Giáp
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/8
Âm: 22/6
Ất
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 23/6
Bính
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 24/6
Đinh
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/8
Âm: 25/6
Mậu
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/8
Âm: 26/6
Kỷ
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/8
Âm: 27/6
Canh
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 28/6
Tân
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/8
Âm: 29/6
Nhâm
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/8
Âm: 1/7
Quý
Dậu
Trừ Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/8
Âm: 2/7
Giáp
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/8
Âm: 3/7
Ất
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/8
Âm: 4/7
Bính
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/8
Âm: 5/7
Đinh
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 6/7
Mậu
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/8
Âm: 7/7
Kỷ
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 8/7
Canh
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 9/7
Tân
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/8
Âm: 10/7
Nhâm
Ngọ
Khai Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 11/7
Quý
Mùi
Bế Tỉnh +3 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/8
Âm: 12/7
Giáp
Thân
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/8
Âm: 13/7
Ất
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 14/7
Bính
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 15/7
Đinh
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/8
Âm: 16/7
Mậu
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/8
Âm: 17/7
Kỷ
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 18/7
Canh
Dần
Phá Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 19/7
Tân
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
30/8
Âm: 20/7
Nhâm
Thìn
Thành Đê +4 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/8
Âm: 21/7
Quý
Tỵ
Thu Phòng +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết