Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2132

Xem ngày tốt xấu tháng 12/2132 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2132 của tuổi Quý Tỵ gồm: 08/12, 16/12, 21/12, 25/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2132

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 24/10
Ất
Sửu
Mãn Nguy +2 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/12
Âm: 25/10
Bính
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/12
Âm: 26/10
Đinh
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/12
Âm: 27/10
Mậu
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 28/10
Kỷ
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/12
Âm: 29/10
Canh
Ngọ
Nguy Vị +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/12
Âm: 1/11
Tân
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
8/12
Âm: 2/11
Nhâm
Thân
Thành Tất +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/12
Âm: 3/11
Quý
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 4/11
Giáp
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/12
Âm: 5/11
Ất
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/12
Âm: 6/11
Bính
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/12
Âm: 7/11
Đinh
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 8/11
Mậu
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 9/11
Kỷ
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 10/11
Canh
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/12
Âm: 11/11
Tân
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 12/11
Nhâm
Ngọ
Phá Giác +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/12
Âm: 13/11
Quý
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 14/11
Giáp
Thân
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 15/11
Ất
Dậu
Thu Phòng +1 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/12
Âm: 16/11
Bính
Tuất
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/12
Âm: 17/11
Đinh
Hợi
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/12
Âm: 18/11
Mậu
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 19/11
Kỷ
Sửu
Trừ Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/12
Âm: 20/11
Canh
Dần
Mãn Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 21/11
Tân
Mão
Bình Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 22/11
Nhâm
Thìn
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 23/11
Quý
Tỵ
Chấp Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 24/11
Giáp
Ngọ
Phá Thất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/12
Âm: 25/11
Ất
Mùi
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết