Ngày Tốt Trong Tháng 8/2083 Của Tuổi Đinh Mão

Tháng 8 năm 2083 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2083 của tuổi Đinh Mão gồm: 11/08, 12/08, 14/08, 23/08, 24/08, 31/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2083

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 18/6
Bính
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 19/6
Đinh
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/8
Âm: 20/6
Mậu
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 21/6
Kỷ
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/8
Âm: 22/6
Canh
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 23/6
Tân
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 24/6
Nhâm
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/8
Âm: 25/6
Quý
Sửu
Chấp Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 26/6
Giáp
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/8
Âm: 27/6
Ất
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 28/6
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/8
Âm: 29/6
Đinh
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/8
Âm: 1/7
Mậu
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 2/7
Kỷ
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/8
Âm: 3/7
Canh
Thân
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 4/7
Tân
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/8
Âm: 5/7
Nhâm
Tuất
Mãn Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 6/7
Quý
Hợi
Bình Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 7/7
Giáp
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 8/7
Ất
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 9/7
Bính
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/8
Âm: 10/7
Đinh
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/8
Âm: 11/7
Mậu
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/8
Âm: 12/7
Kỷ
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/8
Âm: 13/7
Canh
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 14/7
Tân
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 15/7
Nhâm
Thân
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/8
Âm: 16/7
Quý
Dậu
Trừ Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/8
Âm: 17/7
Giáp
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 18/7
Ất
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 19/7
Bính
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết