Ngày Tốt Trong Tháng 1/2084 Của Tuổi Đinh Mão
Tháng 1 năm 2084 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2084
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 24/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 25/11 |
Canh Thìn |
Định | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 26/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 27/11 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Thất | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 28/11 |
Quý Mùi |
Nguy | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 29/11 |
Giáp Thân |
Nguy | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 30/11 |
Ất Dậu |
Thành | Lâu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 1/12 |
Bính Tuất |
Thu | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 2/12 |
Đinh Hợi |
Khai | Mão | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 3/12 |
Mậu Tý |
Bế | Tất | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 4/12 |
Kỷ Sửu |
Kiến | Chủy | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 5/12 |
Canh Dần |
Trừ | Sâm | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 6/12 |
Tân Mão |
Mãn | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 7/12 |
Nhâm Thìn |
Bình | Quỷ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 8/12 |
Quý Tỵ |
Định | Liễu | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 9/12 |
Giáp Ngọ |
Chấp | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 10/12 |
Ất Mùi |
Phá | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 11/12 |
Bính Thân |
Nguy | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 12/12 |
Đinh Dậu |
Thành | Chẩn | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 13/12 |
Mậu Tuất |
Thu | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 14/12 |
Kỷ Hợi |
Khai | Cang | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 15/12 |
Canh Tý |
Bế | Đê | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 16/12 |
Tân Sửu |
Kiến | Phòng | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 17/12 |
Nhâm Dần |
Trừ | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 18/12 |
Quý Mão |
Mãn | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 19/12 |
Giáp Thìn |
Bình | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 20/12 |
Ất Tỵ |
Định | Đẩu | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 21/12 |
Bính Ngọ |
Chấp | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 22/12 |
Đinh Mùi |
Phá | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 23/12 |
Mậu Thân |
Nguy | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 24/12 |
Kỷ Dậu |
Thành | Nguy | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2083 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2084 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2084 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2084 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2084 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2084 cho tuổi Đinh Mão
