Ngày Tốt Trong Tháng 8/2070 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2070 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2070 của tuổi Canh Ngọ gồm: 05/08, 06/08, 07/08, 11/08, 20/08, 22/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2070

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 25/6
Mậu
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 26/6
Kỷ
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 27/6
Canh
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/8
Âm: 28/6
Tân
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 29/6
Nhâm
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/8
Âm: 1/7
Quý
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 2/7
Giáp
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/8
Âm: 3/7
Ất
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 4/7
Bính
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 5/7
Đinh
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 6/7
Mậu
Thân
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/8
Âm: 7/7
Kỷ
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 8/7
Canh
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 9/7
Tân
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 10/7
Nhâm
Định Quỷ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/8
Âm: 11/7
Quý
Sửu
Chấp Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 12/7
Giáp
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/8
Âm: 13/7
Ất
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 14/7
Bính
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 15/7
Đinh
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 16/7
Mậu
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 17/7
Kỷ
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/8
Âm: 18/7
Canh
Thân
Kiến Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 19/7
Tân
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/8
Âm: 20/7
Nhâm
Tuất
Mãn Tâm +2 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/8
Âm: 21/7
Quý
Hợi
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 22/7
Giáp
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 23/7
Ất
Sửu
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 24/7
Bính
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/8
Âm: 25/7
Đinh
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
31/8
Âm: 26/7
Mậu
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết