Ngày Tốt Trong Tháng 1/2071 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2071 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2071 của tuổi Canh Ngọ gồm: 02/01, 08/01, 11/01, 20/01, 26/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2071

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 1/12
Tân
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/1
Âm: 2/12
Nhâm
Thân
Thành Quỷ +4 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/1
Âm: 3/12
Quý
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 4/12
Giáp
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 5/12
Ất
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 6/12
Bính
Bế Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/1
Âm: 7/12
Đinh
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 8/12
Mậu
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/1
Âm: 9/12
Kỷ
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 10/12
Canh
Thìn
Bình Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 11/12
Tân
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/1
Âm: 12/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
13/1
Âm: 13/12
Quý
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 14/12
Giáp
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 15/12
Ất
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 16/12
Bính
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/1
Âm: 17/12
Đinh
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/1
Âm: 18/12
Mậu
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/1
Âm: 19/12
Kỷ
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 20/12
Canh
Dần
Trừ Thất +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/1
Âm: 21/12
Tân
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/1
Âm: 22/12
Nhâm
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 23/12
Quý
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 24/12
Giáp
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/1
Âm: 25/12
Ất
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/1
Âm: 26/12
Bính
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/1
Âm: 27/12
Đinh
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 28/12
Mậu
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/1
Âm: 29/12
Kỷ
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 30/12
Canh
Bế Quỷ +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/1
Âm: 1/1
Tân
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết