Ngày Tốt Trong Tháng 8/2053 Của Tuổi Bính Ngọ

Tháng 8 năm 2053 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Ngọ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2053 của tuổi Bính Ngọ gồm: 13/08, 24/08, 25/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2053

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 17/5
Kỷ
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 18/5
Canh
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 19/5
Tân
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
4/8
Âm: 20/5
Nhâm
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/8
Âm: 21/5
Quý
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/8
Âm: 22/5
Giáp
Tuất
Bình Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 23/5
Ất
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 24/5
Bính
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/8
Âm: 25/5
Đinh
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 26/5
Mậu
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/8
Âm: 27/5
Kỷ
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 28/5
Canh
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 29/5
Tân
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 1/6
Nhâm
Ngọ
Khai Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 2/6
Quý
Mùi
Bế Cang +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 3/6
Giáp
Thân
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 4/6
Ất
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/8
Âm: 5/6
Bính
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 6/6
Đinh
Hợi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 7/6
Mậu
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/8
Âm: 8/6
Kỷ
Sửu
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 9/6
Canh
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 10/6
Tân
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
24/8
Âm: 11/6
Nhâm
Thìn
Thành +4 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/8
Âm: 12/6
Quý
Tỵ
Thu Nguy +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 13/6
Giáp
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 14/6
Ất
Mùi
Bế Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 15/6
Bính
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
29/8
Âm: 16/6
Đinh
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/8
Âm: 17/6
Mậu
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/8
Âm: 18/6
Kỷ
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết