Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 8/2013

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2013 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2013 của tuổi Canh Dần gồm: 05/08, 21/08, 26/08, 30/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2013

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 25/6
Kỷ
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 26/6
Canh
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
3/8
Âm: 27/6
Tân
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 28/6
Nhâm
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/8
Âm: 29/6
Quý
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/8
Âm: 30/6
Giáp
Thìn
Thu Dực +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 1/7
Ất
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/8
Âm: 2/7
Bính
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 3/7
Đinh
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 4/7
Mậu
Thân
Kiến Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/8
Âm: 5/7
Kỷ
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 6/7
Canh
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 7/7
Tân
Hợi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 8/7
Nhâm
Định +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 9/7
Quý
Sửu
Chấp Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 10/7
Giáp
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/8
Âm: 11/7
Ất
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
18/8
Âm: 12/7
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/8
Âm: 13/7
Đinh
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 14/7
Mậu
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 15/7
Kỷ
Mùi
Bế Bích +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/8
Âm: 16/7
Canh
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/8
Âm: 17/7
Tân
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/8
Âm: 18/7
Nhâm
Tuất
Mãn Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 19/7
Quý
Hợi
Bình Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 20/7
Giáp
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/8
Âm: 21/7
Ất
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 22/7
Bính
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 23/7
Đinh
Mão
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 24/7
Mậu
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/8
Âm: 25/7
Kỷ
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết