Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 12/2013
Tháng 12 năm 2013 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2013
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 29/10 |
Tân Sửu |
Mãn | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 30/10 |
Nhâm Dần |
Bình | Tâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 1/11 |
Quý Mão |
Định | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 2/11 |
Giáp Thìn |
Chấp | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 3/11 |
Ất Tỵ |
Phá | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 4/11 |
Bính Ngọ |
Nguy | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 5/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 6/11 |
Mậu Thân |
Thành | Hư | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 7/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 8/11 |
Canh Tuất |
Khai | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 9/11 |
Tân Hợi |
Bế | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 10/11 |
Nhâm Tý |
Kiến | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 11/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 12/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Vị | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 13/11 |
Ất Mão |
Bình | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 14/11 |
Bính Thìn |
Định | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 15/11 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 16/11 |
Mậu Ngọ |
Phá | Sâm | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 17/11 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Tỉnh | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 18/11 |
Canh Thân |
Thành | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 19/11 |
Tân Dậu |
Thu | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 20/11 |
Nhâm Tuất |
Khai | Tinh | +2 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 21/11 |
Quý Hợi |
Bế | Trương | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 22/11 |
Giáp Tý |
Kiến | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 23/11 |
Ất Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 24/11 |
Bính Dần |
Mãn | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 25/11 |
Đinh Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 26/11 |
Mậu Thìn |
Định | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 27/11 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 28/11 |
Canh Ngọ |
Phá | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 29/11 |
Tân Mùi |
Nguy | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2013 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2014 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2014 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2014 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2014 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2014 cho tuổi Canh Dần
