Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2179

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2179 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 7/2179 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/07, 05/07, 29/07, 30/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2179

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 27/5
Mậu
Tuất
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 28/5
Kỷ
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/7
Âm: 29/5
Canh
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 30/5
Tân
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 1/6
Nhâm
Dần
Thành Tâm +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/7
Âm: 2/6
Quý
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/7
Âm: 3/6
Giáp
Thìn
Thu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 4/6
Ất
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/7
Âm: 5/6
Bính
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 6/6
Đinh
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
11/7
Âm: 7/6
Mậu
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 8/6
Kỷ
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 9/6
Canh
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 10/6
Tân
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/7
Âm: 11/6
Nhâm
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/7
Âm: 12/6
Quý
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 13/6
Giáp
Dần
Nguy Vị +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 14/6
Ất
Mão
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 15/6
Bính
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 16/6
Đinh
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/7
Âm: 17/6
Mậu
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 18/6
Kỷ
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 19/6
Canh
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/7
Âm: 20/6
Tân
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/7
Âm: 21/6
Nhâm
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 22/6
Quý
Hợi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/7
Âm: 23/6
Giáp
Chấp Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 24/6
Ất
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 25/6
Bính
Dần
Nguy Giác +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 26/6
Đinh
Mão
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 27/6
Mậu
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết