Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2115

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2115. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2115 của tuổi Quý Tỵ gồm: 30/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2115

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 10/6
Nhâm
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/7
Âm: 11/6
Quý
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/7
Âm: 12/6
Giáp
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 13/6
Ất
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 14/6
Bính
Dần
Thành Ngưu +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 15/6
Đinh
Mão
Thu Nữ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 16/6
Mậu
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 17/6
Kỷ
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 18/6
Canh
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 19/6
Tân
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
11/7
Âm: 20/6
Nhâm
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 21/6
Quý
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 22/6
Giáp
Tuất
Bình Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 23/6
Ất
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/7
Âm: 24/6
Bính
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 25/6
Đinh
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 26/6
Mậu
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/7
Âm: 27/6
Kỷ
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 28/6
Canh
Thìn
Thu Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 29/6
Tân
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/7
Âm: 1/6
Nhâm
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 2/6
Quý
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 3/6
Giáp
Thân
Trừ Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 4/6
Ất
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/7
Âm: 5/6
Bính
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 6/6
Đinh
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/7
Âm: 7/6
Mậu
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 8/6
Kỷ
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 9/6
Canh
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/7
Âm: 10/6
Tân
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 11/6
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết