Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2115

Tháng 12 năm 2115 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2115 của tuổi Quý Tỵ gồm: 14/12, 26/12, 30/12, 31/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2115

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 16/10
Ất
Mùi
Thành Mão +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/12
Âm: 17/10
Bính
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 18/10
Đinh
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 19/10
Mậu
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/12
Âm: 20/10
Kỷ
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/12
Âm: 21/10
Canh
Trừ Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/12
Âm: 22/10
Tân
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 23/10
Nhâm
Dần
Mãn Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 24/10
Quý
Mão
Bình Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 25/10
Giáp
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/12
Âm: 26/10
Ất
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 27/10
Bính
Ngọ
Phá Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 28/10
Đinh
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/12
Âm: 29/10
Mậu
Thân
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/12
Âm: 30/10
Kỷ
Dậu
Thu Phòng +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 1/11
Canh
Tuất
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/12
Âm: 2/11
Tân
Hợi
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/12
Âm: 3/11
Nhâm
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 4/11
Quý
Sửu
Trừ Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 5/11
Giáp
Dần
Mãn Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 6/11
Ất
Mão
Bình Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 7/11
Bính
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 8/11
Đinh
Tỵ
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 9/11
Mậu
Ngọ
Phá Thất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/12
Âm: 10/11
Kỷ
Mùi
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/12
Âm: 11/11
Canh
Thân
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/12
Âm: 12/11
Tân
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/12
Âm: 13/11
Nhâm
Tuất
Khai Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 14/11
Quý
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/12
Âm: 15/11
Giáp
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/12
Âm: 16/11
Ất
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết