Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2097

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2097. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2097 của tuổi Quý Tỵ gồm: 27/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2097

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 22/5
Kỷ
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 23/5
Canh
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 24/5
Tân
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/7
Âm: 25/5
Nhâm
Thìn
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 26/5
Quý
Tỵ
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/7
Âm: 27/5
Giáp
Ngọ
Kiến Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 28/5
Ất
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
8/7
Âm: 29/5
Bính
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 1/6
Đinh
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
10/7
Âm: 2/6
Mậu
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 3/6
Kỷ
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/7
Âm: 4/6
Canh
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/7
Âm: 5/6
Tân
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 6/6
Nhâm
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 7/6
Quý
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 8/6
Giáp
Thìn
Thu Dực +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/7
Âm: 9/6
Ất
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/7
Âm: 10/6
Bính
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 11/6
Đinh
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 12/6
Mậu
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/7
Âm: 13/6
Kỷ
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 14/6
Canh
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 15/6
Tân
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/7
Âm: 16/6
Nhâm
Chấp +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/7
Âm: 17/6
Quý
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 18/6
Giáp
Dần
Nguy Ngưu +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 19/6
Ất
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 20/6
Bính
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 21/6
Đinh
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/7
Âm: 22/6
Mậu
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 23/6
Kỷ
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết