Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2097

Tháng 12 năm 2097 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2097 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/12, 04/12, 11/12, 23/12, 28/12, 31/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2097

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 28/10
Nhâm
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 29/10
Quý
Hợi
Kiến Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/12
Âm: 30/10
Giáp
Trừ Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/12
Âm: 1/11
Ất
Sửu
Mãn Chẩn +2 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/12
Âm: 2/11
Bính
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/12
Âm: 3/11
Đinh
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 4/11
Mậu
Thìn
Định Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/12
Âm: 5/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 6/11
Canh
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/12
Âm: 7/11
Tân
Mùi
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 8/11
Nhâm
Thân
Thành +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/12
Âm: 9/11
Quý
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 10/11
Giáp
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/12
Âm: 11/11
Ất
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/12
Âm: 12/11
Bính
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 13/11
Đinh
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 14/11
Mậu
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 15/11
Kỷ
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 16/11
Canh
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/12
Âm: 17/11
Tân
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 18/11
Nhâm
Ngọ
Phá Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 19/11
Quý
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 20/11
Giáp
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/12
Âm: 21/11
Ất
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 22/11
Bính
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 23/11
Đinh
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/12
Âm: 24/11
Mậu
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/12
Âm: 25/11
Kỷ
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/12
Âm: 26/11
Canh
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 27/11
Tân
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 28/11
Nhâm
Thìn
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết