Ngày Tốt Trong Tháng 7/2061 Của Tuổi Tân Dậu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2061. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2061 của tuổi Tân Dậu gồm: 04/07, 25/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2061

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 14/5
Canh
Thìn
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 15/5
Tân
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/7
Âm: 16/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Tinh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 17/5
Quý
Mùi
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 18/5
Giáp
Thân
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 19/5
Ất
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 20/5
Bính
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 21/5
Đinh
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 22/5
Mậu
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 23/5
Kỷ
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 24/5
Canh
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 25/5
Tân
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/7
Âm: 26/5
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/7
Âm: 27/5
Quý
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 28/5
Giáp
Ngọ
Bế Ngưu +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 29/5
Ất
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
17/7
Âm: 1/6
Bính
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/7
Âm: 2/6
Đinh
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
19/7
Âm: 3/6
Mậu
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 4/6
Kỷ
Hợi
Định Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 5/6
Canh
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 6/6
Tân
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 7/6
Nhâm
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 8/6
Quý
Mão
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/7
Âm: 9/6
Giáp
Thìn
Thu Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 10/6
Ất
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/7
Âm: 11/6
Bính
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 12/6
Đinh
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 13/6
Mậu
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 14/6
Kỷ
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 15/6
Canh
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết