Ngày Tốt Trong Tháng 7/2057 Của Tuổi Tân Dậu

Tháng 7 năm 2057 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2057 của tuổi Tân Dậu gồm: 17/07, 26/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2057

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 30/5
Kỷ
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/7
Âm: 1/6
Canh
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 2/6
Tân
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/7
Âm: 3/6
Nhâm
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 4/6
Quý
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 5/6
Giáp
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 6/6
Ất
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 7/6
Bính
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 8/6
Đinh
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/7
Âm: 9/6
Mậu
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/7
Âm: 10/6
Kỷ
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 11/6
Canh
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 12/6
Tân
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
14/7
Âm: 13/6
Nhâm
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 14/6
Quý
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 15/6
Giáp
Tuất
Bình Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 16/6
Ất
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/7
Âm: 17/6
Bính
Chấp +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/7
Âm: 18/6
Đinh
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 19/6
Mậu
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/7
Âm: 20/6
Kỷ
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/7
Âm: 21/6
Canh
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 22/6
Tân
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 23/6
Nhâm
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 24/6
Quý
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/7
Âm: 25/6
Giáp
Thân
Trừ Khuê +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/7
Âm: 26/6
Ất
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/7
Âm: 27/6
Bính
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 28/6
Đinh
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 29/6
Mậu
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/7
Âm: 1/7
Kỷ
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết