Ngày Tốt Trong Tháng 7/2056 Của Tuổi Nhâm Thân

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2056 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2056 của tuổi Nhâm Thân gồm: 03/07, 10/07, 11/07, 28/07, 31/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2056

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 19/5
Giáp
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/7
Âm: 20/5
Ất
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/7
Âm: 21/5
Bính
Thìn
Khai Tất +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 22/5
Đinh
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 23/5
Mậu
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 24/5
Kỷ
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 25/5
Canh
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/7
Âm: 26/5
Tân
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
9/7
Âm: 27/5
Nhâm
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 28/5
Quý
Hợi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/7
Âm: 29/5
Giáp
Chấp Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 30/5
Ất
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 1/6
Bính
Dần
Nguy Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/7
Âm: 2/6
Đinh
Mão
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 3/6
Mậu
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 4/6
Kỷ
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 5/6
Canh
Ngọ
Bế Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 6/6
Tân
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/7
Âm: 7/6
Nhâm
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 8/6
Quý
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/7
Âm: 9/6
Giáp
Tuất
Bình Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 10/6
Ất
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/7
Âm: 11/6
Bính
Chấp +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/7
Âm: 12/6
Đinh
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 13/6
Mậu
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/7
Âm: 14/6
Kỷ
Mão
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 15/6
Canh
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/7
Âm: 16/6
Tân
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/7
Âm: 17/6
Nhâm
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 18/6
Quý
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 19/6
Giáp
Thân
Trừ Tất +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết