Ngày Tốt Trong Tháng 7/2055 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2055. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2055 của tuổi Canh Ngọ gồm: 02/07, 03/07, 19/07, 20/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2055

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 7/6
Mậu
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 8/6
Kỷ
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 9/6
Canh
Tuất
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 10/6
Tân
Hợi
Chấp Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 11/6
Nhâm
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/7
Âm: 12/6
Quý
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
7/7
Âm: 13/6
Giáp
Dần
Nguy Sâm +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 14/6
Ất
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 15/6
Bính
Thìn
Thu Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/7
Âm: 16/6
Đinh
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/7
Âm: 17/6
Mậu
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 18/6
Kỷ
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 19/6
Canh
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/7
Âm: 20/6
Tân
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
15/7
Âm: 21/6
Nhâm
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 22/6
Quý
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 23/6
Giáp
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/7
Âm: 24/6
Ất
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 25/6
Bính
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/7
Âm: 26/6
Đinh
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/7
Âm: 27/6
Mậu
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 28/6
Kỷ
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 29/6
Canh
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 1/7
Tân
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/7
Âm: 2/7
Nhâm
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/7
Âm: 3/7
Quý
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 4/7
Giáp
Tuất
Bình Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 5/7
Ất
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 6/7
Bính
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/7
Âm: 7/7
Đinh
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 8/7
Mậu
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết