Ngày Tốt Trong Tháng 7/2054 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 7 năm 2054 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2054 của tuổi Canh Ngọ gồm: 13/07, 21/07, 24/07, 25/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2054

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 26/5
Quý
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/7
Âm: 27/5
Giáp
Thìn
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 28/5
Ất
Tỵ
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 29/5
Bính
Ngọ
Kiến Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 1/6
Đinh
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 2/6
Mậu
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 3/6
Kỷ
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 4/6
Canh
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 5/6
Tân
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 6/6
Nhâm
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/7
Âm: 7/6
Quý
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 8/6
Giáp
Dần
Nguy Tinh +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 9/6
Ất
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/7
Âm: 10/6
Bính
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 11/6
Đinh
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 12/6
Mậu
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 13/6
Kỷ
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 14/6
Canh
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 15/6
Tân
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 16/6
Nhâm
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 17/6
Quý
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/7
Âm: 18/6
Giáp
Chấp +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/7
Âm: 19/6
Ất
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 20/6
Bính
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/7
Âm: 21/6
Đinh
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 22/6
Mậu
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 23/6
Kỷ
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 24/6
Canh
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 25/6
Tân
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/7
Âm: 26/6
Nhâm
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/7
Âm: 27/6
Quý
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết