Ngày Tốt Trong Tháng 7/2039 Của Tuổi Ất Tỵ
Tháng 7 năm 2039 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Tỵ (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2039
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Âm: 10/6 |
Giáp Thân |
Mãn | Quỷ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/7 Âm: 11/6 |
Ất Dậu |
Bình | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 3/7 Âm: 12/6 |
Bính Tuất |
Định | Tinh | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/7 Âm: 13/6 |
Đinh Hợi |
Chấp | Trương | +1 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 5/7 Âm: 14/6 |
Mậu Tý |
Phá | Dực | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/7 Âm: 15/6 |
Kỷ Sửu |
Nguy | Chẩn | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/7 Âm: 16/6 |
Canh Dần |
Thành | Giác | +3 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/7 Âm: 17/6 |
Tân Mão |
Thành | Cang | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/7 Âm: 18/6 |
Nhâm Thìn |
Thu | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/7 Âm: 19/6 |
Quý Tỵ |
Khai | Phòng | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 11/7 Âm: 20/6 |
Giáp Ngọ |
Bế | Tâm | +5 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/7 Âm: 21/6 |
Ất Mùi |
Kiến | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 13/7 Âm: 22/6 |
Bính Thân |
Trừ | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/7 Âm: 23/6 |
Đinh Dậu |
Mãn | Đẩu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/7 Âm: 24/6 |
Mậu Tuất |
Bình | Ngưu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/7 Âm: 25/6 |
Kỷ Hợi |
Định | Nữ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 17/7 Âm: 26/6 |
Canh Tý |
Chấp | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 18/7 Âm: 27/6 |
Tân Sửu |
Phá | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/7 Âm: 28/6 |
Nhâm Dần |
Nguy | Thất | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/7 Âm: 29/6 |
Quý Mão |
Thành | Bích | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/7 Âm: 1/7 |
Giáp Thìn |
Thu | Khuê | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 22/7 Âm: 2/7 |
Ất Tỵ |
Khai | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 23/7 Âm: 3/7 |
Bính Ngọ |
Bế | Vị | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/7 Âm: 4/7 |
Đinh Mùi |
Kiến | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 0/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/7 Âm: 5/7 |
Mậu Thân |
Trừ | Tất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/7 Âm: 6/7 |
Kỷ Dậu |
Mãn | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/7 Âm: 7/7 |
Canh Tuất |
Bình | Sâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/7 Âm: 8/7 |
Tân Hợi |
Định | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 29/7 Âm: 9/7 |
Nhâm Tý |
Chấp | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 30/7 Âm: 10/7 |
Quý Sửu |
Phá | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/7 Âm: 11/7 |
Giáp Dần |
Nguy | Tinh | +4 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
