Ngày Tốt Trong Tháng 7/2037 Của Tuổi Mậu Thìn

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2037. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Thìn (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Đại Lâm Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Mậu Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2037 của tuổi Mậu Thìn gồm: 11/07, 14/07, 18/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 18/5
Giáp
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/7
Âm: 19/5
Ất
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 20/5
Bính
Phá Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 21/5
Đinh
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 22/5
Mậu
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 23/5
Kỷ
Mão
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 24/5
Canh
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/7
Âm: 25/5
Tân
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/7
Âm: 26/5
Nhâm
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 27/5
Quý
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 28/5
Giáp
Thân
Trừ Đê +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 29/5
Ất
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 1/6
Bính
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/7
Âm: 2/6
Đinh
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 3/6
Mậu
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 4/6
Kỷ
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 5/6
Canh
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 6/6
Tân
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/7
Âm: 7/6
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 8/6
Quý
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/7
Âm: 9/6
Giáp
Ngọ
Bế Thất +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 10/6
Ất
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 11/6
Bính
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/7
Âm: 12/6
Đinh
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/7
Âm: 13/6
Mậu
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/7
Âm: 14/6
Kỷ
Hợi
Định Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 15/6
Canh
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/7
Âm: 16/6
Tân
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 17/6
Nhâm
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 18/6
Quý
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 19/6
Giáp
Thìn
Thu Quỷ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết