Ngày Tốt Trong Tháng 9/2037 Của Tuổi Mậu Thìn

Tháng 9 năm 2037 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Thìn (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Đại Lâm Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Mậu Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2037 của tuổi Mậu Thìn gồm: 09/09, 15/09, 18/09, 30/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 22/7
Bính
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 23/7
Đinh
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 24/7
Mậu
Dần
Phá Giác +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/9
Âm: 25/7
Kỷ
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
5/9
Âm: 26/7
Canh
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 27/7
Tân
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 28/7
Nhâm
Ngọ
Khai Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 29/7
Quý
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 30/7
Giáp
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/9
Âm: 1/8
Ất
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 2/8
Bính
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/9
Âm: 3/8
Đinh
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 4/8
Mậu
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/9
Âm: 5/8
Kỷ
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 6/8
Canh
Dần
Chấp Thất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/9
Âm: 7/8
Tân
Mão
Phá Bích +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 8/8
Nhâm
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/9
Âm: 9/8
Quý
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/9
Âm: 10/8
Giáp
Ngọ
Thu Vị +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/9
Âm: 11/8
Ất
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 12/8
Bính
Thân
Bế Tất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 13/8
Đinh
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 14/8
Mậu
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/9
Âm: 15/8
Kỷ
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/9
Âm: 16/8
Canh
Bình Quỷ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/9
Âm: 17/8
Tân
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 18/8
Nhâm
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 19/8
Quý
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/9
Âm: 20/8
Giáp
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/9
Âm: 21/8
Ất
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết