Ngày Tốt Trong Tháng 7/2031 Của Tuổi Ất Tỵ
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2031. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Tỵ (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2031
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Âm: 12/5 |
Nhâm Dần |
Thành | Thất | +3 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 2/7 Âm: 13/5 |
Quý Mão |
Thu | Bích | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/7 Âm: 14/5 |
Giáp Thìn |
Khai | Khuê | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/7 Âm: 15/5 |
Ất Tỵ |
Bế | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/7 Âm: 16/5 |
Bính Ngọ |
Kiến | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 6/7 Âm: 17/5 |
Đinh Mùi |
Trừ | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/7 Âm: 18/5 |
Mậu Thân |
Mãn | Tất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/7 Âm: 19/5 |
Kỷ Dậu |
Mãn | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/7 Âm: 20/5 |
Canh Tuất |
Bình | Sâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/7 Âm: 21/5 |
Tân Hợi |
Định | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 11/7 Âm: 22/5 |
Nhâm Tý |
Chấp | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/7 Âm: 23/5 |
Quý Sửu |
Phá | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/7 Âm: 24/5 |
Giáp Dần |
Nguy | Tinh | +4 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 14/7 Âm: 25/5 |
Ất Mão |
Thành | Trương | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/7 Âm: 26/5 |
Bính Thìn |
Thu | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 16/7 Âm: 27/5 |
Đinh Tỵ |
Khai | Chẩn | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/7 Âm: 28/5 |
Mậu Ngọ |
Bế | Giác | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/7 Âm: 29/5 |
Kỷ Mùi |
Kiến | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/7 Âm: 1/6 |
Canh Thân |
Trừ | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/7 Âm: 2/6 |
Tân Dậu |
Mãn | Phòng | +0 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 21/7 Âm: 3/6 |
Nhâm Tuất |
Bình | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/7 Âm: 4/6 |
Quý Hợi |
Định | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 23/7 Âm: 5/6 |
Giáp Tý |
Chấp | Cơ | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/7 Âm: 6/6 |
Ất Sửu |
Phá | Đẩu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/7 Âm: 7/6 |
Bính Dần |
Nguy | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/7 Âm: 8/6 |
Đinh Mão |
Thành | Nữ | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 27/7 Âm: 9/6 |
Mậu Thìn |
Thu | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 28/7 Âm: 10/6 |
Kỷ Tỵ |
Khai | Nguy | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/7 Âm: 11/6 |
Canh Ngọ |
Bế | Thất | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/7 Âm: 12/6 |
Tân Mùi |
Kiến | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 31/7 Âm: 13/6 |
Nhâm Thân |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
