Ngày Tốt Trong Tháng 6/2031 Của Tuổi Ất Tỵ
Tháng 6 năm 2031 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Tỵ (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2031
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Âm: 12/5 |
Nhâm Thân |
Bình | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/6 Âm: 13/5 |
Quý Dậu |
Định | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/6 Âm: 14/5 |
Giáp Tuất |
Chấp | Thất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/6 Âm: 15/5 |
Ất Hợi |
Phá | Bích | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 5/6 Âm: 16/5 |
Bính Tý |
Nguy | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/6 Âm: 17/5 |
Đinh Sửu |
Nguy | Lâu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/6 Âm: 18/5 |
Mậu Dần |
Thành | Vị | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/6 Âm: 19/5 |
Kỷ Mão |
Thu | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/6 Âm: 20/5 |
Canh Thìn |
Khai | Tất | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/6 Âm: 21/5 |
Tân Tỵ |
Bế | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 11/6 Âm: 22/5 |
Nhâm Ngọ |
Kiến | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/6 Âm: 23/5 |
Quý Mùi |
Trừ | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/6 Âm: 24/5 |
Giáp Thân |
Mãn | Quỷ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/6 Âm: 25/5 |
Ất Dậu |
Bình | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 15/6 Âm: 26/5 |
Bính Tuất |
Định | Tinh | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 16/6 Âm: 27/5 |
Đinh Hợi |
Chấp | Trương | +1 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 17/6 Âm: 28/5 |
Mậu Tý |
Phá | Dực | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/6 Âm: 29/5 |
Kỷ Sửu |
Nguy | Chẩn | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/6 Âm: 30/5 |
Canh Dần |
Thành | Giác | +3 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/6 Âm: 1/5 |
Tân Mão |
Thu | Cang | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/6 Âm: 2/5 |
Nhâm Thìn |
Khai | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 22/6 Âm: 3/5 |
Quý Tỵ |
Bế | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/6 Âm: 4/5 |
Giáp Ngọ |
Kiến | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 24/6 Âm: 5/5 |
Ất Mùi |
Trừ | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/6 Âm: 6/5 |
Bính Thân |
Mãn | Cơ | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/6 Âm: 7/5 |
Đinh Dậu |
Bình | Đẩu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/6 Âm: 8/5 |
Mậu Tuất |
Định | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 28/6 Âm: 9/5 |
Kỷ Hợi |
Chấp | Nữ | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 29/6 Âm: 10/5 |
Canh Tý |
Phá | Hư | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/6 Âm: 11/5 |
Tân Sửu |
Nguy | Nguy | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
