Ngày Tốt Trong Tháng 9/2031 Của Tuổi Ất Tỵ

Tháng 9 năm 2031 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Tỵ (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Phú Đăng Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2031 của tuổi Ất Tỵ gồm: 01/09, 02/09, 14/09, 17/09, 26/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2031

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 15/7
Giáp
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/9
Âm: 16/7
Ất
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/9
Âm: 17/7
Bính
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 18/7
Đinh
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 19/7
Mậu
Thân
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/9
Âm: 20/7
Kỷ
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/9
Âm: 21/7
Canh
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 22/7
Tân
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/9
Âm: 23/7
Nhâm
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 24/7
Quý
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 25/7
Giáp
Dần
Chấp Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/9
Âm: 26/7
Ất
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/9
Âm: 27/7
Bính
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 28/7
Đinh
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/9
Âm: 29/7
Mậu
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 30/7
Kỷ
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 1/8
Canh
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/9
Âm: 2/8
Tân
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 3/8
Nhâm
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 4/8
Quý
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/9
Âm: 5/8
Giáp
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 6/8
Ất
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 7/8
Bính
Dần
Chấp Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 8/8
Đinh
Mão
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/9
Âm: 9/8
Mậu
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/9
Âm: 10/8
Kỷ
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/9
Âm: 11/8
Canh
Ngọ
Thu Vị +1 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/9
Âm: 12/8
Tân
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 13/8
Nhâm
Thân
Bế Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 14/8
Quý
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết