Ngày Tốt Trong Tháng 7/2023 Của Tuổi Tân Dậu

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2023 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2023 của tuổi Tân Dậu gồm: 16/07, 25/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2023

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 14/5
Canh
Thân
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 15/5
Tân
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 16/5
Nhâm
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 17/5
Quý
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 18/5
Giáp
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 19/5
Ất
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 20/5
Bính
Dần
Thành Ngưu +4 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 21/5
Đinh
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/7
Âm: 22/5
Mậu
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 23/5
Kỷ
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 24/5
Canh
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 25/5
Tân
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/7
Âm: 26/5
Nhâm
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/7
Âm: 27/5
Quý
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 28/5
Giáp
Tuất
Bình Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 29/5
Ất
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/7
Âm: 30/5
Bính
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/7
Âm: 1/6
Đinh
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 2/6
Mậu
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/7
Âm: 3/6
Kỷ
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/7
Âm: 4/6
Canh
Thìn
Thu Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 5/6
Tân
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 6/6
Nhâm
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 7/6
Quý
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 8/6
Giáp
Thân
Trừ Dực +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 9/6
Ất
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/7
Âm: 10/6
Bính
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 11/6
Đinh
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/7
Âm: 12/6
Mậu
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/7
Âm: 13/6
Kỷ
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 14/6
Canh
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết