Ngày Tốt Trong Tháng 11/2023 Của Tuổi Tân Dậu

Tháng 11 năm 2023 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2023 của tuổi Tân Dậu gồm: 13/11, 28/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2023

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 18/9
Quý
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 19/9
Giáp
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
3/11
Âm: 20/9
Ất
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/11
Âm: 21/9
Bính
Dần
Định Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 22/9
Đinh
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/11
Âm: 23/9
Mậu
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 24/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/11
Âm: 25/9
Canh
Ngọ
Nguy Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 26/9
Tân
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/11
Âm: 27/9
Nhâm
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 28/9
Quý
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 29/9
Giáp
Tuất
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/11
Âm: 1/10
Ất
Hợi
Kiến Trương +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 2/10
Bính
Trừ Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 3/10
Đinh
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 4/10
Mậu
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/11
Âm: 5/10
Kỷ
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/11
Âm: 6/10
Canh
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 7/10
Tân
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 8/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 9/10
Quý
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/11
Âm: 10/10
Giáp
Thân
Thu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 11/10
Ất
Dậu
Khai Đẩu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 12/10
Bính
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/11
Âm: 13/10
Đinh
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 14/10
Mậu
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 15/10
Kỷ
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/11
Âm: 16/10
Canh
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/11
Âm: 17/10
Tân
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/11
Âm: 18/10
Nhâm
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết